ĐĂNG KÝ MUA

Bảo Long

Bảo hiểm điều trị ung thư quốc tế được phát triển bởi Bảo Long và Luma là sản phẩm có mức bồi thường cao nhất trên thị trường hiện nay và có thể gia hạn hợp đồng ngay cả khi đã mắc bệnh ung thư. Hãy tham gia để bảo vệ bạn và gia đình từ hôm nay.

Chương trình BH:
Đa dạng

Đăng ký tư vấn:
Trong 3 phút

Bảo lãnh:
Toàn cầu

Phù hợp:
Với mọi đối tượng

Phí bảo hiểm

Độ tuổi Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D
18 đến 20 1.515.000 2.222.000 2.297.000 2.701.000
21 đến 25 2.020.000 2.962.000 3.063.000 3.601.000
26 đến 30 2.399.000 3.518.000 3.638.000 4.276.000
31 đến 35 2.904.000 4.258.000 4.403.000 5.176.000
36 đến 40 4.041.000 5.924.000 6.127.000 7.202.000
41 đến 45 5.809.000 8.516.000 8.807.000 10.353.000
46 đến 50 8.839.000 12.960.000 13.402.000 15.754.000
51 đến 55 12.628.000 18.514.000 19.145.000 22.506.000
56 đến 60 17.792.000 26.086.000 26.976.000 31.710.000
61 đến 65 23.841.000 34.954.000 36.146.000 42.491.000
66 đến 70 31.165.000 45.692.000 47.251.000 55.544.000

Chương trình A

Độ tuổi Chương trình A
18 đến 20 1.515.000
21 đến 25 2.020.000
26 đến 30 2.399.000
31 đến 35 2.904.000
36 đến 40 4.041.000
41 đến 45 5.809.000
46 đến 50 8.839.000
51 đến 55 12.628.000
56 đến 60 17.792.000
61 đến 65 23.841.000
66 đến 70 31.165.000

Chương trình B

Độ tuổi Chương trình B
18 đến 20 2.222.000
21 đến 25 2.962.000
26 đến 30 3.518.000
31 đến 35 4.258.000
36 đến 40 5.924.000
41 đến 45 8.516.000
46 đến 50 12.960.000
51 đến 55 18.514.000
56 đến 60 26.086.000
61 đến 65 34.954.000
66 đến 70 45.692.000

Chương trình C

Độ tuổi Chương trình C
18 đến 20 2.297.000
21 đến 25 3.063.000
26 đến 30 3.638.000
31 đến 35 4.403.000
36 đến 40 6.127.000
41 đến 45 8.807.000
46 đến 50 13.402.000
51 đến 55 19.145.000
56 đến 60 26.976.000
61 đến 65 36.146.000
66 đến 70 47.251.000

Chương trình D

Độ tuổi Chương trình D
18 đến 20 2.701.000
21 đến 25 3.601.000
26 đến 30 4.276.000
31 đến 35 5.176.000
36 đến 40 7.202.000
41 đến 45 10.353.000
46 đến 50 15.754.000
51 đến 55 22.506.000
56 đến 60 31.710.000
61 đến 65 42.491.000
66 đến 70 55.544.000
Độ tuổi Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D
18 đến 20 2.331.000 3.417.000 3.533.000 4.154.000
21 đến 25 3.107.000 4.556.000 4.711.000 5.538.000
26 đến 30 3.690.000 5.410.000 5.595.000 6.577.000
31 đến 35 4.467.000 6.549.000 6.773.000 7.961.000
36 đến 40 6.215.000 9.112.000 9.423.000 11.076.000
41 đến 45 8.934.000 13.098.000 13.545.000 15.922.000
46 đến 50 13.595.000 19.932.000 20.612.000 24.230.000
51 đến 55 19.421.000 28.474.000 29.446.000 34.614.000
56 đến 60 27.365.000 40.120.000 41.489.000 48.771.000
61 đến 65 36.667.000 53.760.000 55.593.000 65.351.000
66 đến 70 47.932.000 70.275.000 72.672.000 85.427.000

Chương trình A

Độ tuổi Chương trình A
18 đến 20 2.331.000
21 đến 25 3.107.000
26 đến 30 3.690.000
31 đến 35 4.467.000
36 đến 40 6.215.000
41 đến 45 8.934.000
46 đến 50 13.595.000
51 đến 55 19.421.000
56 đến 60 27.365.000
61 đến 65 36.667.000
66 đến 70 47.932.000

Chương trình B

Độ tuổi Chương trình B
18 đến 20 3.417.000
21 đến 25 4.556.000
26 đến 30 5.410.000
31 đến 35 6.549.000
36 đến 40 9.112.000
41 đến 45 13.098.000
46 đến 50 19.932.000
51 đến 55 28.474.000
56 đến 60 40.120.000
61 đến 65 53.760.000
66 đến 70 70.275.000

Chương trình C

Độ tuổi Chương trình C
18 đến 20 3.533.000
21 đến 25 4.711.000
26 đến 30 5.595.000
31 đến 35 6.773.000
36 đến 40 9.423.000
41 đến 45 13.545.000
46 đến 50 20.612.000
51 đến 55 29.446.000
56 đến 60 41.489.000
61 đến 65 55.593.000
66 đến 70 72.672.000

Chương trình D

Độ tuổi Chương trình D
18 đến 20 4.154.000
21 đến 25 5.538.000
26 đến 30 6.577.000
31 đến 35 7.961.000
36 đến 40 11.076.000
41 đến 45 15.922.000
46 đến 50 24.230.000
51 đến 55 34.614.000
56 đến 60 48.771.000
61 đến 65 65.351.000
66 đến 70 85.427.000
Độ tuổi Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D
18 đến 20 3.788.000 5.554.000 5.744.000 6.752.000
21 đến 25 5.051.000 7.406.000 7.658.000 9.002.000
26 đến 30 5.998.000 8.794.000 9.094.000 10.690.000
31 đến 35 7.261.000 10.645.000 11.009.000 12.941.000
36 đến 40 10.102.000 14.811.000 15.316.000 18.005.000
41 đến 45 14.522.000 21.291.000 22.017.000 25.881.000
46 đến 50 22.098.000 32.399.000 33.504.000 39.385.000
51 đến 55 31.569.000 46.285.000 47.863.000 56.264.000
56 đến 60 44.481.000 65.215.000 67.440.000 79.276.000
61 đến 65 59.602.000 87.385.000 90.366.000 106.227.000
66 đến 70 77.912.000 114.231.000 118.127.000 138.860.000

Chương trình A

Độ tuổi Chương trình A
18 đến 20 3.788.000
21 đến 25 5.051.000
26 đến 30 5.998.000
31 đến 35 7.261.000
36 đến 40 10.102.000
41 đến 45 14.522.000
46 đến 50 22.098.000
51 đến 55 31.569.000
56 đến 60 44.481.000
61 đến 65 59.602.000
66 đến 70 77.912.000

Chương trình B

Độ tuổi Chương trình B
18 đến 20 5.554.000
21 đến 25 7.406.000
26 đến 30 8.794.000
31 đến 35 10.645.000
36 đến 40 14.811.000
41 đến 45 21.291.000
46 đến 50 32.399.000
51 đến 55 46.285.000
56 đến 60 65.215.000
61 đến 65 87.385.000
66 đến 70 114.231.000

Chương trình C

Độ tuổi Chương trình C
18 đến 20 5.744.000
21 đến 25 7.658.000
26 đến 30 9.094.000
31 đến 35 11.009.000
36 đến 40 15.316.000
41 đến 45 22.017.000
46 đến 50 33.504.000
51 đến 55 47.863.000
56 đến 60 67.440.000
61 đến 65 90.366.000
66 đến 70 118.127.000

Chương trình D

Độ tuổi Chương trình D
18 đến 20 6.752.000
21 đến 25 9.002.000
26 đến 30 10.690.000
31 đến 35 12.941.000
36 đến 40 18.005.000
41 đến 45 25.881.000
46 đến 50 39.385.000
51 đến 55 56.264.000
56 đến 60 79.276.000
61 đến 65 106.227.000
66 đến 70 138.860.000

Tỷ lệ giảm phí theo mức miễn thường

Mức miễn thường Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D
24.000.000 VND 3% 2% 1% 1%
120.000.000 VND 14% 9% 6% 5%
240.000.000 VND 24% 17% 11% 9%
Mức miễn thường Chương trình A
24.000.000 VND 3%
120.000.000 VND 14%
240.000.000 VND 24%
Mức miễn thường Chương trình B
24.000.000 VND 2%
120.000.000 VND 9%
240.000.000 VND 17%
Mức miễn thường Chương trình C
24.000.000 VND 1%
120.000.000 VND 6%
240.000.000 VND 11%
Mức miễn thường Chương trình D
24.000.000 VND 1%
120.000.000 VND 5%
240.000.000 VND 9%
Quyền lợi Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D
Giới hạn bảo hiểm năm (VND) 2.400.000.000 6.000.000.000 12.000.000.000 18.000.000.000
Giới hạn bảo hiểm trọn đời (VND) 7.200.000.000 18.000.000.000 36.000.000.000 54.000.000.000
Thời gian chờ 180 ngày 180 ngày 180 ngày 180 ngày
Điều trị nội trú
Giường và phòng Phòng đơn tiêu chuẩn

– Bác sĩ / Chuyên gia thăm khám khi thấy cần thiết và phù hợp khi Người được bảo hiểm là bệnh nhân trong bệnh viện.

– Chi phí y tá chăm sóc, thuốc men và băng gạc.

– Truyền máu, huyết tương, thuốc tăng huyết tương và tất cả các xét nghiệm, thành phần, thiết bị và dịch vụ liên quan.

– Chi phí kiểm tra chẩn đoán X-quang, chụp MRI, quét CAT và quét PET.

– Xạ trị được thực hiện bởi bác sĩ chuyên khoa xạ trị hoặc y tá / kỹ thuật viên có trình độ dưới sự chỉ dẫn của bác sĩ / bác sĩ chuyên khoa xạ trị được cấp phép hành nghề.

– Hóa trị.
– phẫu thuật tái tạo.
– dịch vụ xe cấp cứu nội địa.

Phòng đơn tiêu chuẩn
Điều trị ngoại trú
Chi phí ngoại trú điều trị Ung thư Chi trả toàn bộ
Điều trị trước / sau nhập viện Giới hạn 90 ngày
Liệu pháp Proton ion hạt nặng & Liệu pháp điều trị ung thư trúng đích
Liệu pháp Proton ion hạt nặng Giới hạn VND 1.200.000.000 / năm
Liệu pháp điều trị ung thư trúng đích Giới hạn VND 1.200.000.000 / năm
Chi phí vận chuyển & chi phí lưu trú
Giới hạn bảo hiểm năm cho vận chuyển và lưu trú (VND) 240.000.000 480.000.000 480.000.000 720.000.000
Chi phí vận chuyển từ quốc gia cư trú đến nước điều trị (Khứ hồi) Vé máy bay / Vé tàu hóa: Hạng phổ thông Vé máy bay / Vé tàu hóa: Hạng thương gia
Chi phí lưu trú (Giới hạn khách sạn tiêu chuẩn 4 sao) – 100% số tiền bảo hiểm sau khi áp dụng mức miễn thường
– Thời gian lưu trú tối đa: 30 ngày – Thời gian lưu trú tối đa: 60 ngày
Quyền lợi Chương trình A
Giới hạn bảo hiểm năm (VND) 2.400.000.000
Giới hạn bảo hiểm trọn đời (VND) 7.200.000.000
Thời gian chờ 180 ngày
Quyền lợi Chương trình B
Giới hạn bảo hiểm năm (VND) 6.000.000.000
Giới hạn bảo hiểm trọn đời (VND) 18.000.000.000
Thời gian chờ 180 ngày
Quyền lợi Chương trình C
Giới hạn bảo hiểm năm (VND) 12.000.000.000
Giới hạn bảo hiểm trọn đời (VND) 36.000.000.000
Thời gian chờ 180 ngày
Quyền lợi Chương trình D
Giới hạn bảo hiểm năm (VND) 18.000.000.000
Giới hạn bảo hiểm trọn đời (VND) 54.000.000.000
Thời gian chờ 180 ngày
Điều trị nội trú
Giường và phòng Phòng đơn tiêu chuẩn

– Bác sĩ / Chuyên gia thăm khám khi thấy cần thiết và phù hợp khi Người được bảo hiểm là bệnh nhân trong bệnh viện.

– Chi phí y tá chăm sóc, thuốc men và băng gạc.

– Truyền máu, huyết tương, thuốc tăng huyết tương và tất cả các xét nghiệm, thành phần, thiết bị và dịch vụ liên quan.

– Chi phí kiểm tra chẩn đoán X-quang, chụp MRI, quét CAT và quét PET.

– Xạ trị được thực hiện bởi bác sĩ chuyên khoa xạ trị hoặc y tá / kỹ thuật viên có trình độ dưới sự chỉ dẫn của bác sĩ / bác sĩ chuyên khoa xạ trị được cấp phép hành nghề.

– Hóa trị.
– phẫu thuật tái tạo.
– dịch vụ xe cấp cứu nội địa.

Phòng đơn tiêu chuẩn
Điều trị ngoại trú
Chi phí ngoại trú điều trị Ung thư Chi trả toàn bộ
Điều trị trước / sau nhập viện Giới hạn 90 ngày
Liệu pháp Proton ion hạt nặng & Liệu pháp điều trị ung thư trúng đích
Liệu pháp Proton ion hạt nặng Giới hạn VND 1.200.000.000 / năm
Liệu pháp điều trị ung thư trúng đích Giới hạn VND 1.200.000.000 / năm
Chi phí vận chuyển & chi phí lưu trú
Giới hạn bảo hiểm năm cho vận chuyển và lưu trú (VND) 240.000.000 (Chương trình A)
480.000.000 (Chương trình B)
480.000.000 (Chương trình C)
720.000.000 (Chương trình D)
Chi phí vận chuyển từ quốc gia cư trú đến nước điều trị (Khứ hồi) Vé máy bay / Vé tàu hóa: Hạng phổ thông đối với chương trình A, B, C & hạng thương gia đối với chương trình D.
Chi phí lưu trú (Giới hạn khách sạn tiêu chuẩn 4 sao) – 100% số tiền bảo hiểm sau khi áp dụng mức miễn thường (tất cả chương trình).
– Thời gian lưu trú tối đa: 30 ngày đổi với chương trình A, B, C & 60 ngày đối với chương trình D.

Tải Brochure sản phẩm Tại đây