ĐĂNG KÝ MUA ONLINE

BVAG - ITCOM Online Payment
Phí trung bình: 3.000 VND/ngày
Đăng ký mua online: 3 phút
Bảo lãnh: 150 bệnh viện
Đối tượng: 15 ngày tuổi - 60 tuổi

Phí trung bình: 3.000 VND/ngày

Đăng ký mua online: 3 phút

Bảo lãnh: 150 bệnh viện

Đối tượng: 15 ngày tuổi - 60 tuổi

*Xem quy tắc bảo hiểm Bảo Việt An Gia chi tiết tại đây.

Có 5 chương trình bảo hiểm tương ứng với các mức bảo hiểm khác nhau: Đồng, Bạc, Vàng, Bạch Kim, Kim Cương.

Quyền Lợi & Biểu Phí

Độ tuổi Nội trú Nội, nha khoa Nội, ngoại trú Nội, ngoại, nha khoa
Đủ 9 tuổi 1.320.000 1.920.000 3.040.000 3.640.000
Từ 10 - 18 tuổi 1.255.800 1.855.800 2.893.800 3.493.800
Từ 19 - 30 tuổi 1.196.000 1.686.000 2.756.000 3.246.000
Từ 31 - 40 tuổi 1.315.600 1.805.600 3.031.600 3.521.600
Từ 41 - 50 tuổi 1.375.400 1.865.400 3.169.400 3.659.400
Từ 51 - 60 tuổi 1.435.200 1.925.200 3.307.200 3.797.200
Quyền lợi 93.8 triệu 95.8 triệu
(+2 triệu)
99.8 triệu
(+6 triệu)
101.8 triệu
(+8 triệu)
MUA NGAY

Gói nội trú

Độ tuổi Nội trú
Đủ 9 tuổi 1.320.000
Từ 10 - 18 tuổi 1.255.800
Từ 19 - 30 tuổi 1.196.000
Từ 31 - 40 tuổi 1.315.600
Từ 41 - 50 tuổi 1.375.400
Từ 51 - 60 tuổi 1.435.200
Quyền lợi 93.8 triệu
MUA NGAY

Gói nội, nha khoa

Độ tuổi Nội, nha khoa
Đủ 9 tuổi 1.920.000
Từ 10 - 18 tuổi 1.855.800
Từ 19 - 30 tuổi 1.686.000
Từ 31 - 40 tuổi 1.805.600
Từ 41 - 50 tuổi 1.865.400
Từ 51 - 60 tuổi 1.925.200
Quyền lợi 95.8 triệu
(+2 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại trú

Độ tuổi Nội, ngoại trú
Đủ 9 tuổi 3.040.000
Từ 10 - 18 tuổi 2.893.800
Từ 19 - 30 tuổi 2.756.000
Từ 31 - 40 tuổi 3.031.600
Từ 41 - 50 tuổi 3.169.400
Từ 51 - 60 tuổi 3.307.200
Quyền lợi 99.8 triệu
(+6 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại, nha

Độ tuổi Nội, ngoại, nha
Đủ 9 tuổi 3.640.000
Từ 10 - 18 tuổi 3.493.800
Từ 19 - 30 tuổi 3.246.000
Từ 31 - 40 tuổi 3.521.600
Từ 41 - 50 tuổi 3.659.400
Từ 51 - 60 tuổi 3.797.200
Quyền lợi 101.8 triệu
(+8 triệu)
MUA NGAY

Quyền Lợi & Biểu Phí

Độ tuổi Nội trú Nội, nha khoa Nội, ngoại trú Nội, ngoại, nha khoa
Đủ 9 tuổi 1.900.000 2.500.000 3.620.000 4.220.000
Từ 10 - 18 tuổi 1.801.800 2.401.800 3.439.800 4.039.800
Từ 19 - 30 tuổi 1.716.000 2.206.000 3.276.000 3.766.000
Từ 31 - 40 tuổi 1.887.600 2.377.600 3.603.600 4.093.600
Từ 41 - 50 tuổi 1.973.400 2.463.400 3.767.400 4.257.400
Từ 51 - 60 tuổi 2.509.200 2.999.200 3.931.200 4.871.200
Quyền lợi 137.6 triệu 139.6 triệu
(+2 triệu)
143.6 triệu
(+6 triệu)
145.6 triệu
(+8 triệu)
MUA NGAY

Gói nội trú

Độ tuổi Nội trú
Đủ 9 tuổi 1.900.000
Từ 10 - 18 tuổi 1.801.800
Từ 19 - 30 tuổi 1.716.000
Từ 31 - 40 tuổi 1.887.600
Từ 41 - 50 tuổi 1.973.400
Từ 51 - 60 tuổi 2.509.200
Quyền lợi 137.6 triệu
MUA NGAY

Gói nội, nha khoa

Độ tuổi Nội, nha khoa
Đủ 9 tuổi 2.500.000
Từ 10 - 18 tuổi 2.401.800
Từ 19 - 30 tuổi 2.206.000
Từ 31 - 40 tuổi 2.377.600
Từ 41 - 50 tuổi 2.463.400
Từ 51 - 60 tuổi 2.999.200
Quyền lợi 139.6 triệu
(+2 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại trú

Độ tuổi Nội, ngoại trú
Đủ 9 tuổi 3.620.000
Từ 10 - 18 tuổi 3.439.800
Từ 19 - 30 tuổi 3.276.000
Từ 31 - 40 tuổi 3.603.600
Từ 41 - 50 tuổi 3.767.400
Từ 51 - 60 tuổi 3.931.200
Quyền lợi 143.6 triệu
(+6 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại, nha

Độ tuổi Nội, ngoại, nha
Đủ 9 tuổi 4.220.000
Từ 10 - 18 tuổi 4.039.800
Từ 19 - 30 tuổi 3.766.000
Từ 31 - 40 tuổi 4.093.600
Từ 41 - 50 tuổi 4.257.400
Từ 51 - 60 tuổi 4.871.200
Quyền lợi 145.6 triệu
(+8 triệu)
MUA NGAY

Quyền Lợi & Biểu Phí

Độ tuổi Nội trú Nội, nha khoa Nội, ngoại trú Nội, ngoại, nha khoa
Đủ 9 tuổi 2.867.000 4.367.000 4.587.000 6.087.000
Từ 10 - 18 tuổi 2.730.000 4.230.000 4.368.000 5.868.000
Từ 19 - 30 tuổi 2.600.000 3.800.000 4.160.000 5.360.000
Từ 31 - 40 tuổi 2.860.000 4.060.000 4.576.000 5.776.000
Từ 41 - 50 tuổi 2.990.000 4.190.000 4.784.000 5.984.000
Từ 51 - 60 tuổi 3.120.000 4.320.000 4.992.000 6.192.000
Quyền lợi 230 triệu 235 triệu
(+5 triệu)
236 triệu
(+6 triệu)
241 triệu
(+11 triệu)
MUA NGAY

Gói nội trú

Độ tuổi Nội trú
Đủ 9 tuổi 2.867.000
Từ 10 - 18 tuổi 2.730.000
Từ 19 - 30 tuổi 2.600.000
Từ 31 - 40 tuổi 2.860.000
Từ 41 - 50 tuổi 2.990.000
Từ 51 - 60 tuổi 3.120.000
Quyền lợi 230 triệu
MUA NGAY

Gói nội, nha khoa

Độ tuổi Nội, nha khoa
Đủ 9 tuổi 4.367.000
Từ 10 - 18 tuổi 4.230.000
Từ 19 - 30 tuổi 3.800.000
Từ 31 - 40 tuổi 4.060.000
Từ 41 - 50 tuổi 4.190.000
Từ 51 - 60 tuổi 4.320.000
Quyền lợi 235 triệu
(+5 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại trú

Độ tuổi Nội, ngoại trú
Đủ 9 tuổi 4.587.000
Từ 10 - 18 tuổi 4.368.000
Từ 19 - 30 tuổi 4.160.000
Từ 31 - 40 tuổi 4.576.000
Từ 41 - 50 tuổi 4.784.000
Từ 51 - 60 tuổi 4.992.000
Quyền lợi 236 triệu
(+6 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại, nha

Độ tuổi Nội, ngoại, nha
Đủ 9 tuổi 6.087.000
Từ 10 - 18 tuổi 5.868.000
Từ 19 - 30 tuổi 5.360.000
Từ 31 - 40 tuổi 5.776.000
Từ 41 - 50 tuổi 5.984.000
Từ 51 - 60 tuổi 6.192.000
Quyền lợi 241 triệu
(+11 triệu)
MUA NGAY

Quyền Lợi & Biểu Phí

Độ tuổi Nội trú Nội, nha khoa Nội, ngoại trú Nội, ngoại, nha khoa
Đủ 9 tuổi 3.870.000 6.470.000 6.737.000 9.337.000
Từ 10 - 18 tuổi 3.685.500 6.285.500 6.415.500 9.015.500
Từ 19 - 30 tuổi 3.510.000 5.510.000 6.110.000 8.110.000
Từ 31 - 40 tuổi 3.861.000 5.861.000 6.721.000 8.721.000
Từ 41 - 50 tuổi 4.036.500 6.036.500 7.026.500 9.026.500
Từ 51 - 60 tuổi 4.212.000 6.212.000 7.332.000 9.332.000
Quyền lợi 342 triệu 352 triệu
(+10 triệu)
352 triệu
(+10 triệu)
362 triệu
(+ 20 triệu)
MUA NGAY

Gói nội trú

Độ tuổi Nội trú
Đủ 9 tuổi 3.870.000
Từ 10 - 18 tuổi 3.685.500
Từ 19 - 30 tuổi 3.510.000
Từ 31 - 40 tuổi 3.861.000
Từ 41 - 50 tuổi 4.036.500
Từ 51 - 60 tuổi 4.212.000
Quyền lợi 342 triệu
MUA NGAY

Gói nội, nha khoa

Độ tuổi Nội, nha khoa
Đủ 9 tuổi 6.470.000
Từ 10 - 18 tuổi 6.285.500
Từ 19 - 30 tuổi 5.510.000
Từ 31 - 40 tuổi 5.861.000
Từ 41 - 50 tuổi 6.036.500
Từ 51 - 60 tuổi 6.212.000
Quyền lợi 352 triệu
(+10 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại trú

Độ tuổi Nội, ngoại trú
Đủ 9 tuổi 6.737.000
Từ 10 - 18 tuổi 6.415.500
Từ 19 - 30 tuổi 6.110.000
Từ 31 - 40 tuổi 6.721.000
Từ 41 - 50 tuổi 7.026.500
Từ 51 - 60 tuổi 7.332.000
Quyền lợi 352 triệu
(+10 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại, nha

Độ tuổi Nội, ngoại, nha
Đủ 9 tuổi 9.337.000
Từ 10 - 18 tuổi 9.015.500
Từ 19 - 30 tuổi 8.110.000
Từ 31 - 40 tuổi 8.721.000
Từ 41 - 50 tuổi 9.026.500
Từ 51 - 60 tuổi 9.332.000
Quyền lợi 362 triệu
(+ 20 triệu)
MUA NGAY

Quyền Lợi & Biểu Phí

Độ tuổi Nội trú Nội, nha khoa Nội, ngoại trú Nội, ngoại, nha khoa
Đủ 9 tuổi 4.730.000 8.630.000 9.030.000 12.930.000
Từ 10 - 18 tuổi 4.504.500 8.404.500 8.599.500 12.499.500
Từ 19 - 30 tuổi 4.290.000 7.290.000 8.190.000 11.190.000
Từ 31 - 40 tuổi 4.719.000 7.719.000 9.009.000 12.009.000
Từ 41 - 50 tuổi 4.933.500 7.933.500 9.418.500 12.418.500
Từ 51 - 60 tuổi 5.148.000 8.148.000 9.828.000 12.828.000
Quyền lợi 454 triệu 469 triệu
(+15 triệu)
469 triệu
(+15 triệu)
484 triệu
(+30 triệu)
MUA NGAY

Gói nội trú

Độ tuổi Nội trú
Đủ 9 tuổi 4.730.000
Từ 10 - 18 tuổi 4.504.500
Từ 19 - 30 tuổi 4.290.000
Từ 31 - 40 tuổi 4.719.000
Từ 41 - 50 tuổi 4.933.500
Từ 51 - 60 tuổi 5.148.000
Quyền lợi 454 triệu
MUA NGAY

Gói nội, nha khoa

Độ tuổi Nội, nha khoa
Đủ 9 tuổi 8.630.000
Từ 10 - 18 tuổi 8.404.500
Từ 19 - 30 tuổi 7.290.000
Từ 31 - 40 tuổi 7.719.000
Từ 41 - 50 tuổi 7.933.500
Từ 51 - 60 tuổi 8.148.000
Quyền lợi 469 triệu
(+15 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại trú

Độ tuổi Nội, ngoại trú
Đủ 9 tuổi 9.030.000
Từ 10 - 18 tuổi 8.599.500
Từ 19 - 30 tuổi 8.190.000
Từ 31 - 40 tuổi 9.009.000
Từ 41 - 50 tuổi 9.418.500
Từ 51 - 60 tuổi 9.828.000
Quyền lợi 469 triệu
(+15 triệu)
MUA NGAY

Gói nội, ngoại, nha

Độ tuổi Nội, ngoại, nha
Đủ 9 tuổi 12.930.000
Từ 10 - 18 tuổi 12.499.500
Từ 19 - 30 tuổi 11.190.000
Từ 31 - 40 tuổi 12.009.000
Từ 41 - 50 tuổi 12.418.500
Từ 51 - 60 tuổi 12.828.000
Quyền lợi 484 triệu
(+30 triệu)
MUA NGAY

Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An Gia sẽ chi trả khi bạn khám, chữa bệnh tại các cơ sở hợp pháp công và tư toàn quốc như: BV ĐH Y Hà Nội, BV Việt Pháp, BV Nhiệt đới, BV Columbia Gia Định, BV Hồng Đức, BV Vinmec…

*Xem hệ thống bảo lãnh Bảo Việt An Gia chi tiết tại đây.

(*) Lưu ý:

■ Phạm vi bảo lãnh của các mẫu thẻ: Ngoại trú & nội trú (Thẻ màu vàng), Nội trú (Thẻ màu xanh, màu bạc), Bảo lãnh tại nước ngoài (Thẻ VIP).

■ Khi đề nghị bảo lãnh tại các cơ sở y tế, Quý khách hàng vui lòng xuất trình thẻ bảo hiểm & giấy tờ tùy thân.

■ Trong trường hợp điều trị nội trú, nếu các bệnh viện yêu cầu đặt cọc thì khoản đặt cọc sẽ được hoàn trả lại tại thời điểm xuất viện.

■ Trong trường hợp điều trị ngoại trú, nếu cơ sở y tế yêu cầu đặt cọc chi phí các xét nghiệm chưa có kết quả thì khoản đặt cọc sẽ được hoàn trả lại khi các xét nghiệm này có kết quả và các chi phí được BHBV đồng ý bảo lãnh.

◆ Lưu ý riêng với Bệnh viện Từ Dũ: Bệnh viện chỉ thực hiện dịch vụ bảo lãnh viện phí cho khách hàng nhập viện sinh con hoặc cần điều trị ngoại khoa. Các trường hợp điều trị nội khoa, khách hàng cần tự thanh toán chi phí và yêu cầu bồi thường sau.

◆ Lưu ý riêng với Phòng khám Đa khoa Quốc tế Thế Giới Mới: Phòng khám không thực hiện dịch vụ bảo lãnh cho khách hàng trong trường hợp tai nạn, khách hàng cần tự thanh toán chi phí và yêu cầu bồi thường sau.

◆ Lưu ý riêng với Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc: Bệnh viện có thể thu thêm phí gửi hồ sơ.

*Xem quy tắc bảo hiểm “Bảo Việt An Gia” chi tiết tại đây.