Phí Bảo Hiểm Sức Khỏe Được Tính Như Thế Nào?
Nhiều người nghĩ phí Bảo hiểm sức khỏe là cố định, nhưng thực tế công ty bảo hiểm sẽ “đo ni đóng giày” mức phí dựa trên 3 yếu tố cốt lõi sau:
- Độ tuổi (Yếu tố quyết định lớn nhất): Phí bảo hiểm cao hay thấp phụ thuộc hoàn toàn vào rủi ro sức khỏe của từng giai đoạn. Nhóm trẻ nhỏ (hệ miễn dịch chưa hoàn thiện) và người lớn tuổi (sức khỏe suy giảm) luôn có mức phí đắt nhất vì rủi ro cao. Ngược lại, thanh niên trong độ tuổi đi làm lại là nhóm có mức phí rẻ vì đây là giai đoạn cơ thể khỏe mạnh. Vì thế, bạn nên cân nhắc mua càng sớm càng lợi về giá.
- Quyền lợi lựa chọn (nội trú, ngoại trú, thai sản, nha khoa, ung thư): Chi phí tỷ lệ thuận với số lượng quyền lợi tích hợp. Gói cơ bản bảo vệ rủi ro điều trị nội trú (nằm viện) luôn có mức phí tối ưu nhất. Nếu phát sinh nhu cầu mở rộng sang các quyền lợi bổ sung như khám ngoại trú, nha khoa, thai sản hay bảo hiểm ung thư, mức phí sẽ tăng tương ứng. Cơ chế này giúp khách hàng linh hoạt thiết kế giải pháp theo đúng nhu cầu và ngân sách thực tế mà không bị bắt buộc mua trọn gói.
- Hạn mức bảo vệ tối đa mỗi năm: Hạn mức chi trả càng cao thì phí sẽ tăng tương ứng. Hạn mức cao thực sự phát huy tác dụng khi chẳng may gặp bệnh nặng, chi phí lớn hoặc bạn muốn sử dụng dịch vụ cao cấp của bệnh viện tư nhân.
Bảng Phí Bảo Hiểm Sức Khỏe Theo Độ Tuổi — Tham Khảo 2026
Bảng so sánh quyền lợi Nội trú
| Nhóm tuổi | Gói nội trú Bảo Việt An Gia |
Quyền lợi Bảo Việt An Gia |
Gói nội trú PVI Ngũ Phúc Ưu Việt |
Quyền lợi PVI Ngũ Phúc Ưu Việt |
|---|---|---|---|---|
| 15 ngày – <1 tuổi | Từ 13.648.000 VNĐ | Từ 342.000.000 VNĐ/năm | Không bảo hiểm | Không bảo hiểm |
| 1 – 3 tuổi | Từ 2.973.000 VNĐ | Từ 94.000.000 VNĐ/năm | Từ 2.880.000 VNĐ | Từ 175.000.000 VNĐ/năm |
| 4 – 6 tuổi | Từ 1.914.000 VNĐ | Từ 94.000.000 VNĐ/năm | Từ 2.467.500 VNĐ | Từ 175.000.000 VNĐ/năm |
| 7 – 9 tuổi | Từ 1.615.000 VNĐ | Từ 94.000.000 VNĐ/năm | Từ 2.467.500 VNĐ | Từ 175.000.000 VNĐ/năm |
| 10 – 30 tuổi | Từ 1.445.000 VNĐ | Từ 94.000.000 VNĐ/năm | Từ 1.175.000 VNĐ | Từ 125.000.000 VNĐ/năm |
| 31 – 45 tuổi | Từ 1.582.000 VNĐ | Từ 94.000.000 VNĐ/năm | Từ 1.175.000 VNĐ | Từ 125.000.000 VNĐ/năm |
| 46 – 50 tuổi | Từ 1.582.000 VNĐ | Từ 94.000.000 VNĐ/năm | Từ 1.700.000 VNĐ | Từ 100.000.000 VNĐ/năm |
| 51 – 55 tuổi | Từ 1.866.000 VNĐ | Từ 94.000.000 VNĐ/năm | Từ 1.700.000 VNĐ | Từ 100.000.000 VNĐ/năm |
| 56 – 60 tuổi | Từ 1.866.000 VNĐ | Từ 94.000.000 VNĐ/năm | Từ 3.000.000 VNĐ | Từ 100.000.000 VNĐ/năm |
*Phí trên là mức giá chưa giảm theo chương trình hiện hành. Vui lòng liên hệ tư vấn Bảo Việt An Gia hoặc PVI Ngũ Phúc Ưu Việt để được áp dụng ưu đãi và nhận báo giá chính xác.
Bảng so sánh quyền lợi Nội trú và Ngoại trú
| Nhóm tuổi | Gói nội ngoại Bảo Việt An Gia |
Quyền lợi Bảo Việt An Gia |
Gói nội ngoại PVI Ngũ Phúc Ưu Việt |
Quyền lợi PVI Ngũ Phúc Ưu Việt |
|---|---|---|---|---|
| 15 ngày – <1 tuổi | Từ 23.008.000 VNĐ | Nội trú từ 342.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 10.000.000 VNĐ/năm |
Không bảo hiểm | Không bảo hiểm |
| 1 – 3 tuổi | Từ 6.717.000 VNĐ | Nội trú từ 94.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 6.000.000 VNĐ/năm |
Từ 4.931.000 VNĐ | Nội trú từ 175.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 4.500.000 VNĐ/năm |
| 4 – 6 tuổi | Từ 4.410.000 VNĐ | Nội trú từ 94.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 6.000.000 VNĐ/năm |
Từ 4.330.500 VNĐ | Nội trú từ 175.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 4.500.000 VNĐ/năm |
| 7 – 9 tuổi | Từ 3.721.000 VNĐ | Nội trú từ 94.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 6.000.000 VNĐ/năm |
Từ 4.330.500 VNĐ | Nội trú từ 175.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 4.500.000 VNĐ/năm |
| 10 – 22 tuổi | Từ 3.231.000 VNĐ | Nội trú từ 94.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 6.000.000 VNĐ/năm |
Từ 2.375.000 VNĐ | Nội trú từ 125.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 4.000.000 VNĐ/năm |
| 23 – 30 tuổi | Từ 3.231.000 VNĐ | Nội trú từ 94.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 6.000.000 VNĐ/năm |
Từ 2.175.000 VNĐ | Nội trú từ 125.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 4.000.000 VNĐ/năm |
| 31 – 45 tuổi | Từ 3.538.000 VNĐ | Nội trú từ 94.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 6.000.000 VNĐ/năm |
Từ 2.175.000 VNĐ | Nội trú từ 125.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 4.000.000 VNĐ/năm |
| 46 – 50 tuổi | Từ 3.538.000 VNĐ | Nội trú từ 94.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 6.000.000 VNĐ/năm |
Từ 3.525.000 VNĐ | Nội trú từ 125.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 4.000.000 VNĐ/năm |
| 51 – 55 tuổi | Từ 4.138.000 VNĐ | Nội trú từ 94.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 6.000.000 VNĐ/năm |
Từ 3.525.000 VNĐ | Nội trú từ 125.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 4.000.000 VNĐ/năm |
| 56 – 60 tuổi | Từ 4.138.000 VNĐ | Nội trú từ 94.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 6.000.000 VNĐ/năm |
Từ 5.750.000 VNĐ | Nội trú từ 125.000.000 VNĐ/năm Ngoại trú từ 4.000.000 VNĐ/năm |
*Phí trên là mức giá chưa giảm theo chương trình hiện hành. Vui lòng liên hệ tư vấn Bảo Việt An Gia hoặc PVI Ngũ Phúc Ưu Việt để được áp dụng ưu đãi và nhận báo giá chính xác.
Gợi Ý Chọn Gói Bảo Hiểm Hợp Lý Theo Thu Nhập
Ngân sách hợp lý dành cho Bảo hiểm sức khỏe nên dao động trong khoảng 2.5% – 4% tổng thu nhập hàng năm. Định mức này giúp bạn và gia đình được bảo vệ toàn diện trước các rủi ro y tế lớn, đồng thời đảm bảo không ảnh hưởng đến dòng tiền sinh hoạt và tích lũy hàng tháng:
| Thu nhập hàng tháng | Phí BH nên chi (năm) | Tương đương/tháng |
|---|---|---|
| 8 – 12 triệu | 2.5 – 5 triệu/năm | Khoảng 210k – 420k/tháng |
| 12 – 20 triệu | 4 – 9 triệu/năm | Khoảng 330k – 750k/tháng |
| 20 – 35 triệu | 7 – 15 triệu/năm | Khoảng 580k – 1.25 triệu/tháng |
| Trên 35 triệu | 12 – 25 triệu/năm | Khoảng 1 – 2 triệu/tháng |
Thời điểm tối ưu nhất để sở hữu Bảo hiểm sức khỏe chính là khi cơ thể còn hoàn toàn khỏe mạnh. Việc chủ động tham gia sớm không chỉ giúp tối ưu hóa chi phí ở mức thấp nhất mà còn giúp thời gian chờ trôi qua sớm, đảm bảo thẻ sẵn sàng bảo vệ ngay khi phát sinh nhu cầu.